Trang chủ » Giá Xe Suzuki Thunder 150 Đời 2014

Giá Xe Suzuki Thunder 150 Đời 2014

(Ngày đăng: 29-08-2014 23:09:08) Dưới đây là phiên bản cache tại địa chỉ: http://linkin.vn/gia-xe-suzuki-thunder-150-doi-2014-9-479.html
icon facebook   icon google plus  
Giá Xe Suzuki Thunder 150 Đời 2014 với giá bán chính hãng là 47,99 triệu, và giá bán ngoài thị trường là 48tr (khác quái gì nhau ta ^^). Là một mẫu xe đẹp có phong cách của dân chơi rất ấn tượng và đẹp.

Hãng xe Nhật chọn Hà Nội làm nơi ra mắt mẫu xe côn tay 150 phân khối kèm giá bán xe Suzuki Thunder 150 Đời 2014 47,99 triệu đồng.

Chiếc xe côn tay 150 phân khối dựa trên nền tảng của người anh em Suzuki EN150. Về kiểu dáng, Thunder không khác biệt nhiều so với EN150, phần đầu thiết kế lại, thêm kính chắn gió và bảng đồng hồ kiểu dáng mới.
 
 
Thunder 150 Fi sở hữu chiều dài 2.055 mm, rộng 730 mm, cao 1.090 mm và trục cơ sở ở mức 1.270 mm.  Giống như EN150, Thunder có cùng chiều cao yên mức 746 mm và trọng lượng 135 kg, nhưng khoảng sáng gầm thấp hơn 5 mm mức 165 mm.
 
Suzuki Thunder 150 Fi trang bị động cơ 4 thì xi-lanh đơn dung tích 149 phân khối, làm mát bằng không khí, phun xăng điện tử. Sức mạnh từ động cơ sản sinh công suất 11,8 mã lực ở vòng tua máy 8.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 9,3 Nm tại 6.000 vòng/phút. Hộp số 6 cấp.
 
Giống như người anh em, Thunder trang bị cặp vành đúc18 inch với lốp không săm. Xe sử dụng phanh đĩa đơn phía trước và phanh trống sau. Bình xăng dung tích 14 lít.
 
Suzuki Thunder bán ra tại Việt Nam hai phiên bản gồm 150 Fi bản tiêu chuẩn với 3 màu lựa chọn xanh, đen và đỏ. Bản đặc biệt 150S Fi với số lượng có hạn kèm 2 màu xanh, đen và có giá 47,99 triệu đồng.

Thông số kĩ thuật xe Suzuki Thunder 150 với Giá Xe Suzuki Thunder 150 Đời 2014 là 47.99.000 VNĐ

Kích thước và trọng lượng
Chiều dài tổng thể 2.055 (mm)
Chiều rộng tổng thể 730 (mm)
Chiều cao tổng thể 1.090 (mm)
Độ cao yên xe 746 (mm)
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.270 (mm)
Khoảng cách gầm so với mặt đất 165 (mm)
Trọng lượng khô 135 kg
Dung tích bình xăng 14 lít
Động cơ
Loại động cơ 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, làm mát bằng không khí
Đường kình và hành trình Pit-Tông 57 x 58,6 (mm)
Dung tích Xy-Lanh 149 cm3
Tỉ số nén 8,9:1
Công suất cực đại 8,8 Kw/8.000 vòng/phút
Mô-men cực đại 9.3/6.000 (N.m/vòng/phút)
Hệ thống đánh lửa Điện tử ECU
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
Khởi động Điện
Hệ thống truyền động
Ly hợp Côn tay
Truyền động Truyền động bánh răng, 6 số
Khung sườn
Phuộc nhún trước Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Phuộc nhún sau Phuộc kép (2 buồng dầu), lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Bánh xe và lốp (vỏ) trước 2.75 - 18
Bánh xe và lốp (vỏ) sau 90/90 - 18
Vành xe Vành đúc
Hệ thống phanh
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh cơ
Bình điện 12V - 8Ah